Tra mã lỗi
Tìm mã phản hồi POS, xem hướng xử lý và sao chép hướng dẫn cho merchant.
Bảng mã phản hồi POS theo nhóm vấn đề. Muốn lọc, tìm kiếm và sao chép tin nhắn cho merchant, dùng công cụ tra mã lỗi.
Được duyệt
Merchant / vận hành
| Mã | Loại thẻ / mapping | Ý nghĩa | Giải thích | Hướng xử lý |
|---|---|---|---|---|
| 00 | Visa / Mastercard | Được duyệt | Giao dịch được ghi nhận đã được chấp nhận theo mã phản hồi. | Anh chị kiểm tra số tiền, hóa đơn và trạng thái giao dịch; không thu lại cùng một giao dịch. |
| 11 | Visa | Được duyệt VIP | Giao dịch được ghi nhận đã được chấp nhận theo mã phản hồi. | Anh chị kiểm tra số tiền, hóa đơn và trạng thái giao dịch; không thu lại cùng một giao dịch. |
Duyệt một phần
Merchant / acquirer
| Mã | Loại thẻ / mapping | Ý nghĩa | Giải thích | Hướng xử lý |
|---|---|---|---|---|
| 10 | Visa / Mastercard | Duyệt một phần | Hệ thống chỉ chấp nhận một phần số tiền yêu cầu. | Anh chị kiểm tra phần tiền được duyệt và thu phần còn lại theo hướng dẫn của hệ thống; không thu lại toàn bộ. |
Phụ thuộc nghiệp vụ
Vận hành / IT
| Mã | Loại thẻ / mapping | Ý nghĩa | Giải thích | Hướng xử lý |
|---|---|---|---|---|
| 08 | Mastercard | Duyệt kèm giấy tờ | Mã này phụ thuộc vào loại yêu cầu đang thực hiện và không tự chứng minh đã thu tiền. | Anh chị kiểm tra loại giao dịch, số tiền và trạng thái cuối trước khi xác nhận với khách. |
| 85 | Mastercard | Không từ chối: số tiền 0 | Mã này phụ thuộc vào loại yêu cầu đang thực hiện và không tự chứng minh đã thu tiền. | Anh chị kiểm tra loại giao dịch, số tiền và trạng thái cuối trước khi xác nhận với khách. |
| 85 | Visa | Không từ chối xác minh/hoàn | Mã này phụ thuộc vào loại yêu cầu đang thực hiện và không tự chứng minh đã thu tiền. | Anh chị kiểm tra loại giao dịch, số tiền và trạng thái cuối trước khi xác nhận với khách. |
Thẻ / issuer
Chủ thẻ + ngân hàng phát hành
| Mã | Loại thẻ / mapping | Ý nghĩa | Giải thích | Hướng xử lý |
|---|---|---|---|---|
| 01 | Visa / Mastercard | Liên hệ issuer | Ngân hàng phát hành thẻ yêu cầu chủ thẻ liên hệ để kiểm tra trước khi tiếp tục thanh toán. | Anh chị nhờ khách gọi ngân hàng phát hành thẻ hoặc sử dụng phương thức thanh toán khác. |
| 02 | Visa | Liên hệ issuer: đặc biệt | Ngân hàng phát hành thẻ yêu cầu kiểm tra một điều kiện riêng của thẻ hoặc giao dịch. Mã này chưa cho biết điều kiện cụ thể. | Anh chị nhờ khách liên hệ ngân hàng phát hành thẻ để kiểm tra và hỗ trợ khách chọn phương thức thanh toán khác nếu cần. |
| 05 | Visa / Mastercard | Từ chối chung | Ngân hàng phát hành thẻ chưa chấp nhận giao dịch nhưng chưa trả về lý do cụ thể. Không thể kết luận khách thiếu tiền chỉ từ mã này. | Anh chị nhờ khách kiểm tra với ngân hàng phát hành thẻ hoặc sử dụng phương thức khác; không thử liên tục cùng một giao dịch. |
| 20 | Processor riêng | Thiếu tài khoản nguồn (Chỉ tham khảo mapping Acquired; không suy ra mã VietPay, NAPAS hay PVcombank.) | Mã phản hồi cho biết thẻ hoặc điều kiện sử dụng thẻ cần ngân hàng kiểm tra. | Anh chị nhờ khách liên hệ ngân hàng phát hành thẻ hoặc chọn phương thức thanh toán khác. |
| 23 | Processor riêng | Thiếu tài khoản savings (Chỉ tham khảo mapping Acquired; không suy ra mã VietPay, NAPAS hay PVcombank.) | Mã phản hồi cho biết thẻ hoặc điều kiện sử dụng thẻ cần ngân hàng kiểm tra. | Anh chị nhờ khách liên hệ ngân hàng phát hành thẻ hoặc chọn phương thức thanh toán khác. |
| 24 | Processor riêng | Thiếu tài khoản credit (Chỉ tham khảo mapping Acquired; không suy ra mã VietPay, NAPAS hay PVcombank.) | Mã phản hồi cho biết thẻ hoặc điều kiện sử dụng thẻ cần ngân hàng kiểm tra. | Anh chị nhờ khách liên hệ ngân hàng phát hành thẻ hoặc chọn phương thức thanh toán khác. |
| 39 | Visa | Không có tài khoản credit | Mã phản hồi cho biết thẻ hoặc điều kiện sử dụng thẻ cần ngân hàng kiểm tra. | Anh chị nhờ khách liên hệ ngân hàng phát hành thẻ hoặc chọn phương thức thanh toán khác. |
| 42 | Processor riêng | Thiếu tài khoản universal (Chỉ tham khảo mapping Acquired; không suy ra mã VietPay, NAPAS hay PVcombank.) | Mã phản hồi cho biết thẻ hoặc điều kiện sử dụng thẻ cần ngân hàng kiểm tra. | Anh chị nhờ khách liên hệ ngân hàng phát hành thẻ hoặc chọn phương thức thanh toán khác. |
| 44 | Processor riêng | Thiếu tài khoản đầu tư (Chỉ tham khảo mapping Acquired; không suy ra mã VietPay, NAPAS hay PVcombank.) | Mã phản hồi cho biết thẻ hoặc điều kiện sử dụng thẻ cần ngân hàng kiểm tra. | Anh chị nhờ khách liên hệ ngân hàng phát hành thẻ hoặc chọn phương thức thanh toán khác. |
| 46 | Visa | Tài khoản đóng | Mã phản hồi cho biết thẻ hoặc điều kiện sử dụng thẻ cần ngân hàng kiểm tra. | Anh chị nhờ khách liên hệ ngân hàng phát hành thẻ hoặc chọn phương thức thanh toán khác. |
| 49 | Processor riêng | Thẻ không bật online (Chỉ tham khảo mapping Acquired; không suy ra mã VietPay, NAPAS hay PVcombank.) | Mã phản hồi cho biết thẻ hoặc điều kiện sử dụng thẻ cần ngân hàng kiểm tra. | Anh chị nhờ khách liên hệ ngân hàng phát hành thẻ hoặc chọn phương thức thanh toán khác. |
| 52 | Visa | Không có tài khoản checking | Mã phản hồi cho biết thẻ hoặc điều kiện sử dụng thẻ cần ngân hàng kiểm tra. | Anh chị nhờ khách liên hệ ngân hàng phát hành thẻ hoặc chọn phương thức thanh toán khác. |
| 53 | Visa | Không có tài khoản savings | Mã phản hồi cho biết thẻ hoặc điều kiện sử dụng thẻ cần ngân hàng kiểm tra. | Anh chị nhờ khách liên hệ ngân hàng phát hành thẻ hoặc chọn phương thức thanh toán khác. |
| 56 | Processor riêng | Không có hồ sơ thẻ (Chỉ tham khảo mapping Acquired; không suy ra mã VietPay, NAPAS hay PVcombank.) | Mã phản hồi cho biết thẻ hoặc điều kiện sử dụng thẻ cần ngân hàng kiểm tra. | Anh chị nhờ khách liên hệ ngân hàng phát hành thẻ hoặc chọn phương thức thanh toán khác. |
| 57 | Visa / Mastercard | Chủ thẻ không được phép | Ngân hàng không cho phép thẻ thực hiện loại giao dịch này. Có thể liên quan đến quyền sử dụng hoặc hạn chế của thẻ. | Anh chị nhờ khách kiểm tra quyền sử dụng thẻ với ngân hàng hoặc sử dụng phương thức thanh toán khác. |
| 62 | Visa / Mastercard | Thẻ bị hạn chế | Thẻ đang có hạn chế sử dụng, chẳng hạn phạm vi hoặc loại giao dịch được phép. | Anh chị nhờ khách kiểm tra với ngân hàng phát hành thẻ hoặc sử dụng phương thức khác. |
| 69 | Processor riêng | Liên hệ issuer (Chỉ tham khảo mapping Acquired; không suy ra mã VietPay, NAPAS hay PVcombank.) | Mã phản hồi cho biết thẻ hoặc điều kiện sử dụng thẻ cần ngân hàng kiểm tra. | Anh chị nhờ khách liên hệ ngân hàng phát hành thẻ hoặc chọn phương thức thanh toán khác. |
| 70 | Mastercard | Liên hệ issuer | Mã phản hồi cho biết thẻ hoặc điều kiện sử dụng thẻ cần ngân hàng kiểm tra. | Anh chị nhờ khách liên hệ ngân hàng phát hành thẻ hoặc chọn phương thức thanh toán khác. |
| 72 | Processor riêng | Liên hệ issuer (Chỉ tham khảo mapping Acquired; không suy ra mã VietPay, NAPAS hay PVcombank.) | Mã phản hồi cho biết thẻ hoặc điều kiện sử dụng thẻ cần ngân hàng kiểm tra. | Anh chị nhờ khách liên hệ ngân hàng phát hành thẻ hoặc chọn phương thức thanh toán khác. |
| 73 | Processor riêng | Liên hệ issuer (Chỉ tham khảo mapping Acquired; không suy ra mã VietPay, NAPAS hay PVcombank.) | Mã phản hồi cho biết thẻ hoặc điều kiện sử dụng thẻ cần ngân hàng kiểm tra. | Anh chị nhờ khách liên hệ ngân hàng phát hành thẻ hoặc chọn phương thức thanh toán khác. |
| 78 | Visa | Thẻ mới chưa mở khóa | Thẻ mới có thể chưa được kích hoạt hoặc chưa được mở khóa. | Anh chị nhờ khách kiểm tra trạng thái thẻ trên ứng dụng ngân hàng hoặc liên hệ ngân hàng phát hành thẻ. |
| 79 | Mastercard | Vòng đời thẻ (Mapping khác giữa các processor; cần host xác nhận.) | Mã phản hồi cho biết thẻ hoặc điều kiện sử dụng thẻ cần ngân hàng kiểm tra. | Anh chị nhờ khách liên hệ ngân hàng phát hành thẻ hoặc chọn phương thức thanh toán khác. |
| 81 | Mastercard | Debit nội địa không được phép | Mã phản hồi cho biết thẻ hoặc điều kiện sử dụng thẻ cần ngân hàng kiểm tra. | Anh chị nhờ khách liên hệ ngân hàng phát hành thẻ hoặc chọn phương thức thanh toán khác. |
| 82 | Mastercard | Chính sách issuer | Mã phản hồi cho biết thẻ hoặc điều kiện sử dụng thẻ cần ngân hàng kiểm tra. | Anh chị nhờ khách liên hệ ngân hàng phát hành thẻ hoặc chọn phương thức thanh toán khác. |
| 89 | Visa | Không đủ điều kiện GIV | Mã phản hồi cho biết thẻ hoặc điều kiện sử dụng thẻ cần ngân hàng kiểm tra. | Anh chị nhờ khách liên hệ ngân hàng phát hành thẻ hoặc chọn phương thức thanh toán khác. |
| 5C | Visa | Issuer chặn giao dịch | Mã phản hồi cho biết thẻ hoặc điều kiện sử dụng thẻ cần ngân hàng kiểm tra. | Anh chị nhờ khách liên hệ ngân hàng phát hành thẻ hoặc chọn phương thức thanh toán khác. |
| 9G | Visa | Chủ thẻ chặn | Mã phản hồi cho biết thẻ hoặc điều kiện sử dụng thẻ cần ngân hàng kiểm tra. | Anh chị nhờ khách liên hệ ngân hàng phát hành thẻ hoặc chọn phương thức thanh toán khác. |
| N5 | Visa | Không được gửi lại | Mã phản hồi cho biết thẻ hoặc điều kiện sử dụng thẻ cần ngân hàng kiểm tra. | Anh chị nhờ khách liên hệ ngân hàng phát hành thẻ hoặc chọn phương thức thanh toán khác. |
| R2 | Visa | Không phù hợp Visa PIN | Mã phản hồi cho biết thẻ hoặc điều kiện sử dụng thẻ cần ngân hàng kiểm tra. | Anh chị nhờ khách liên hệ ngân hàng phát hành thẻ hoặc chọn phương thức thanh toán khác. |
Merchant / terminal
IT + ngân hàng thanh toán
| Mã | Loại thẻ / mapping | Ý nghĩa | Giải thích | Hướng xử lý |
|---|---|---|---|---|
| 03 | Visa / Mastercard | Merchant không hợp lệ | Thông tin cửa hàng gửi lên hệ thống thanh toán chưa được chấp nhận. Có thể liên quan đến cấu hình hoặc trạng thái đăng ký cửa hàng; cần kiểm tra để xác định nguyên nhân cụ thể. | Bên em sẽ tự kiểm tra thông tin cửa hàng và máy trên hệ thống. Trong lúc chờ, anh chị có thể hỗ trợ khách thanh toán bằng phương thức khác giúp em nhé. |
| 12 | Visa / Mastercard | Giao dịch không hợp lệ | Giao dịch chưa được chấp nhận với cấu hình cửa hàng, máy hoặc dịch vụ hiện tại. | Bên em sẽ tự tra thông tin cửa hàng và máy để kiểm tra. Trong lúc chờ, anh chị có thể hỗ trợ khách dùng phương thức thanh toán khác giúp em nhé. |
| 35 | Processor riêng | Merchant liên hệ acquirer (Chỉ tham khảo mapping Acquired; không suy ra mã VietPay, NAPAS hay PVcombank.) | Giao dịch chưa được chấp nhận với cấu hình cửa hàng, máy hoặc dịch vụ hiện tại. | Bên em sẽ tự tra thông tin cửa hàng và máy để kiểm tra. Trong lúc chờ, anh chị có thể hỗ trợ khách dùng phương thức thanh toán khác giúp em nhé. |
| 40 | Processor riêng | Chức năng không hỗ trợ (Chỉ tham khảo mapping Acquired; không suy ra mã VietPay, NAPAS hay PVcombank.) | Giao dịch chưa được chấp nhận với cấu hình cửa hàng, máy hoặc dịch vụ hiện tại. | Bên em sẽ tự tra thông tin cửa hàng và máy để kiểm tra. Trong lúc chờ, anh chị có thể hỗ trợ khách dùng phương thức thanh toán khác giúp em nhé. |
| 58 | Visa / Mastercard | Terminal không được phép | Loại giao dịch này chưa được phép thực hiện trên máy hoặc cấu hình cửa hàng hiện tại. | Bên em sẽ tự kiểm tra thông tin máy và cấu hình cửa hàng trên hệ thống. Trong lúc chờ, anh chị hỗ trợ khách dùng phương thức thanh toán khác giúp em nhé. |
| B1 | Visa | Phụ phí không được phép | Giao dịch chưa được chấp nhận với cấu hình cửa hàng, máy hoặc dịch vụ hiện tại. | Bên em sẽ tự tra thông tin cửa hàng và máy để kiểm tra. Trong lúc chờ, anh chị có thể hỗ trợ khách dùng phương thức thanh toán khác giúp em nhé. |
| B2 | Visa | Issuer không hỗ trợ phụ phí | Giao dịch chưa được chấp nhận với cấu hình cửa hàng, máy hoặc dịch vụ hiện tại. | Bên em sẽ tự tra thông tin cửa hàng và máy để kiểm tra. Trong lúc chờ, anh chị có thể hỗ trợ khách dùng phương thức thanh toán khác giúp em nhé. |
| N3 | Visa | Không có dịch vụ tiền mặt | Giao dịch chưa được chấp nhận với cấu hình cửa hàng, máy hoặc dịch vụ hiện tại. | Bên em sẽ tự tra thông tin cửa hàng và máy để kiểm tra. Trong lúc chờ, anh chị có thể hỗ trợ khách dùng phương thức thanh toán khác giúp em nhé. |
Tiền / hạn mức
Chủ thẻ + issuer
| Mã | Loại thẻ / mapping | Ý nghĩa | Giải thích | Hướng xử lý |
|---|---|---|---|---|
| 51 | Visa / Mastercard | Thiếu tiền/hạn mức | Số dư khả dụng hoặc hạn mức còn lại của thẻ chưa đủ để thanh toán số tiền này. | Anh chị nhờ khách kiểm tra số dư hoặc hạn mức và dùng thẻ hay phương thức khác nếu cần. |
| 61 | Visa / Mastercard | Vượt hạn mức tiền | Số tiền giao dịch vượt giới hạn được phép của thẻ hoặc tài khoản. | Anh chị nhờ khách kiểm tra hạn mức với ngân hàng và dùng phương thức khác nếu cần; không tự chia nhỏ để vượt giới hạn. |
| 65 | Visa | Vượt tần suất | Giao dịch chưa đáp ứng điều kiện về số tiền, hạn mức hoặc số lần sử dụng. | Anh chị nhờ khách kiểm tra số dư, hạn mức và quyền sử dụng với ngân hàng; có thể dùng phương thức khác. |
| 80 | Mastercard — DNA | Số tiền không còn khả dụng (Khác mapping hệ thống không sẵn sàng của Worldpay; cần host xác nhận.) | Giao dịch chưa đáp ứng điều kiện về số tiền, hạn mức hoặc số lần sử dụng. | Anh chị nhờ khách kiểm tra số dư, hạn mức và quyền sử dụng với ngân hàng; có thể dùng phương thức khác. |
| N4 | Visa | Vượt hạn mức tiền mặt | Giao dịch chưa đáp ứng điều kiện về số tiền, hạn mức hoặc số lần sử dụng. | Anh chị nhờ khách kiểm tra số dư, hạn mức và quyền sử dụng với ngân hàng; có thể dùng phương thức khác. |
| N8 | Visa | Vượt số tiền preauth | Giao dịch chưa đáp ứng điều kiện về số tiền, hạn mức hoặc số lần sử dụng. | Anh chị nhờ khách kiểm tra số dư, hạn mức và quyền sử dụng với ngân hàng; có thể dùng phương thức khác. |
PIN
Chủ thẻ
| Mã | Loại thẻ / mapping | Ý nghĩa | Giải thích | Hướng xử lý |
|---|---|---|---|---|
| 55 | Visa / Mastercard | PIN sai | Ngân hàng chưa xác nhận được mã PIN của giao dịch; PIN có thể sai hoặc chưa được gửi đầy đủ. | Anh chị để khách tự nhập lại nếu khách chắc chắn nhớ đúng PIN. Nếu khách không nhớ, nên liên hệ ngân hàng; tránh nhập thử nhiều lần vì thẻ có thể bị khóa. |
| 70 | Visa | Cần PIN | Giao dịch đang gặp vấn đề ở bước xác minh hoặc thay đổi mã PIN. | Anh chị để khách tự thao tác PIN. Nếu khách không nhớ đúng PIN hoặc lỗi vẫn tiếp diễn, khách nên liên hệ ngân hàng; không nhập thử nhiều lần. |
| 89 | Mastercard | PIN không chấp nhận | Giao dịch đang gặp vấn đề ở bước xác minh hoặc thay đổi mã PIN. | Anh chị để khách tự thao tác PIN. Nếu khách không nhớ đúng PIN hoặc lỗi vẫn tiếp diễn, khách nên liên hệ ngân hàng; không nhập thử nhiều lần. |
| P6 | Visa | PIN mới không an toàn | Giao dịch đang gặp vấn đề ở bước xác minh hoặc thay đổi mã PIN. | Anh chị để khách tự thao tác PIN. Nếu khách không nhớ đúng PIN hoặc lỗi vẫn tiếp diễn, khách nên liên hệ ngân hàng; không nhập thử nhiều lần. |
PIN bị khóa / từ chối
Chủ thẻ + issuer
| Mã | Loại thẻ / mapping | Ý nghĩa | Giải thích | Hướng xử lý |
|---|---|---|---|---|
| 75 | Visa / Mastercard | Quá số lần nhập PIN | Số lần nhập PIN không đúng đã vượt giới hạn cho phép. | Anh chị dừng nhập lại PIN và nhờ khách liên hệ ngân hàng để kiểm tra hoặc mở khóa thẻ. |
| P5 | Visa | Từ chối đổi/mở PIN | Yêu cầu liên quan đến mã PIN chưa được ngân hàng chấp nhận hoặc cần mở khóa. | Anh chị nhờ khách liên hệ ngân hàng và dừng thử thêm trước khi được hướng dẫn. |
PIN / mật mã
IT + acquirer / issuer
| Mã | Loại thẻ / mapping | Ý nghĩa | Giải thích | Hướng xử lý |
|---|---|---|---|---|
| 71 | Mastercard | PIN chưa đổi | Giao dịch gặp vấn đề kỹ thuật ở bước xác minh bảo mật. Chưa đủ thông tin để quy lỗi cho thẻ hay VietPay. | Anh chị gửi ảnh lỗi và thông tin giao dịch để hỗ trợ kiểm tra. Không cung cấp mã PIN hoặc mã bảo mật của thẻ. |
| 74 | Visa | Sai giá trị mã hóa PIN | Giao dịch gặp vấn đề kỹ thuật ở bước xác minh bảo mật. Chưa đủ thông tin để quy lỗi cho thẻ hay VietPay. | Anh chị gửi ảnh lỗi và thông tin giao dịch để hỗ trợ kiểm tra. Không cung cấp mã PIN hoặc mã bảo mật của thẻ. |
| 79 | Mastercard — DNA | Chữ ký số không hợp lệ (Khác mapping vòng đời thẻ của Worldpay; không chọn nghĩa chỉ theo số mã.) | Giao dịch gặp vấn đề kỹ thuật ở bước xác minh bảo mật. Chưa đủ thông tin để quy lỗi cho thẻ hay VietPay. | Anh chị gửi ảnh lỗi và thông tin giao dịch để hỗ trợ kiểm tra. Không cung cấp mã PIN hoặc mã bảo mật của thẻ. |
| 81 | Visa | Lỗi mật mã PIN | Giao dịch gặp vấn đề kỹ thuật ở bước xác minh bảo mật. Chưa đủ thông tin để quy lỗi cho thẻ hay VietPay. | Anh chị gửi ảnh lỗi và thông tin giao dịch để hỗ trợ kiểm tra. Không cung cấp mã PIN hoặc mã bảo mật của thẻ. |
| 86 | Visa / Mastercard | Không xác minh được PIN | Giao dịch gặp vấn đề kỹ thuật ở bước xác minh bảo mật. Chưa đủ thông tin để quy lỗi cho thẻ hay VietPay. | Anh chị gửi ảnh lỗi và thông tin giao dịch để hỗ trợ kiểm tra. Không cung cấp mã PIN hoặc mã bảo mật của thẻ. |
| 88 | Mastercard | Lỗi mật mã | Giao dịch gặp vấn đề kỹ thuật ở bước xác minh bảo mật. Chưa đủ thông tin để quy lỗi cho thẻ hay VietPay. | Anh chị gửi ảnh lỗi và thông tin giao dịch để hỗ trợ kiểm tra. Không cung cấp mã PIN hoặc mã bảo mật của thẻ. |
| 97 | Mastercard — DNA | Sai MAC (Chỉ dùng khi host xác nhận mapping DNA tương ứng. UnionPay: 97 = không tìm thấy terminal, 98 = không nhận phản hồi, 99 = lỗi PIN block.) | Giao dịch gặp vấn đề kỹ thuật ở bước xác minh bảo mật. Chưa đủ thông tin để quy lỗi cho thẻ hay VietPay. | Anh chị gửi ảnh lỗi và thông tin giao dịch để hỗ trợ kiểm tra. Không cung cấp mã PIN hoặc mã bảo mật của thẻ. |
| 99 | Mastercard — DNA | Lỗi PAC / từ chối chung (Chỉ dùng khi host xác nhận mapping DNA tương ứng. UnionPay: 97 = không tìm thấy terminal, 98 = không nhận phản hồi, 99 = lỗi PIN block.) | Giao dịch gặp vấn đề kỹ thuật ở bước xác minh bảo mật. Chưa đủ thông tin để quy lỗi cho thẻ hay VietPay. | Anh chị gửi ảnh lỗi và thông tin giao dịch để hỗ trợ kiểm tra. Không cung cấp mã PIN hoặc mã bảo mật của thẻ. |
Dữ liệu đầu vào
Merchant / IT
| Mã | Loại thẻ / mapping | Ý nghĩa | Giải thích | Hướng xử lý |
|---|---|---|---|---|
| 13 | Visa / Mastercard | Số tiền không hợp lệ | Số tiền gửi lên hệ thống thanh toán chưa hợp lệ. | Anh chị kiểm tra lại số tiền đã nhập. Nếu số tiền đúng nhưng vẫn báo lỗi, gửi ảnh lỗi để hỗ trợ kiểm tra. |
| 14 | Visa / Mastercard | Số thẻ không hợp lệ | Thông tin số thẻ hoặc tài khoản không được hệ thống nhận diện là hợp lệ. | Anh chị nhờ khách kiểm tra thẻ hoặc sử dụng thẻ khác. Nếu nhiều thẻ khác nhau cùng báo lỗi trên máy, báo hỗ trợ để kiểm tra thêm. |
| 27 | Processor riêng | Sai trường cập nhật (Chỉ tham khảo mapping Acquired; không suy ra mã VietPay, NAPAS hay PVcombank.) | Dữ liệu của giao dịch chưa đáp ứng điều kiện xử lý. | Anh chị kiểm tra thao tác và thông tin giao dịch; nếu vẫn lỗi, gửi ảnh lỗi cho hỗ trợ. |
| 30 | Mastercard | Sai định dạng | Dữ liệu của giao dịch chưa đáp ứng điều kiện xử lý. | Anh chị kiểm tra thao tác và thông tin giao dịch; nếu vẫn lỗi, gửi ảnh lỗi cho hỗ trợ. |
| 50 | Processor riêng | Biến thể hết hạn (Chỉ tham khảo mapping Acquired; không suy ra mã VietPay, NAPAS hay PVcombank.) | Dữ liệu của giao dịch chưa đáp ứng điều kiện xử lý. | Anh chị kiểm tra thao tác và thông tin giao dịch; nếu vẫn lỗi, gửi ảnh lỗi cho hỗ trợ. |
| 54 | Visa / Mastercard | Thẻ hết hạn | Thẻ đã hết hạn hoặc thông tin ngày hết hạn chưa hợp lệ. | Anh chị nhờ khách kiểm tra hạn sử dụng của thẻ và dùng thẻ còn hiệu lực; nếu thẻ vẫn còn hạn, khách nên liên hệ ngân hàng. |
| 76 | Mastercard | Tài khoản đích không hợp lệ | Dữ liệu của giao dịch chưa đáp ứng điều kiện xử lý. | Anh chị kiểm tra thao tác và thông tin giao dịch; nếu vẫn lỗi, gửi ảnh lỗi cho hỗ trợ. |
| 77 | Mastercard | Tài khoản nguồn không hợp lệ | Dữ liệu của giao dịch chưa đáp ứng điều kiện xử lý. | Anh chị kiểm tra thao tác và thông tin giao dịch; nếu vẫn lỗi, gửi ảnh lỗi cho hỗ trợ. |
| 78 | Mastercard | Tài khoản không hợp lệ | Dữ liệu của giao dịch chưa đáp ứng điều kiện xử lý. | Anh chị kiểm tra thao tác và thông tin giao dịch; nếu vẫn lỗi, gửi ảnh lỗi cho hỗ trợ. |
| 87 | Mastercard | Không cho cash back | Dữ liệu của giao dịch chưa đáp ứng điều kiện xử lý. | Anh chị kiểm tra thao tác và thông tin giao dịch; nếu vẫn lỗi, gửi ảnh lỗi cho hỗ trợ. |
| 98 | Mastercard — DNA | Ngày giờ không hợp lệ (Chỉ dùng khi host xác nhận mapping DNA tương ứng. UnionPay: 97 = không tìm thấy terminal, 98 = không nhận phản hồi, 99 = lỗi PIN block.) | Dữ liệu của giao dịch chưa đáp ứng điều kiện xử lý. | Anh chị kiểm tra thao tác và thông tin giao dịch; nếu vẫn lỗi, gửi ảnh lỗi cho hỗ trợ. |
| 6P | Visa | Dữ liệu xác minh sai | Dữ liệu của giao dịch chưa đáp ứng điều kiện xử lý. | Anh chị kiểm tra thao tác và thông tin giao dịch; nếu vẫn lỗi, gửi ảnh lỗi cho hỗ trợ. |
| N7 | Visa | CVV2 không khớp | Dữ liệu của giao dịch chưa đáp ứng điều kiện xử lý. | Anh chị kiểm tra thao tác và thông tin giao dịch; nếu vẫn lỗi, gửi ảnh lỗi cho hỗ trợ. |
Hệ thống / kết nối
IT + acquirer
| Mã | Loại thẻ / mapping | Ý nghĩa | Giải thích | Hướng xử lý |
|---|---|---|---|---|
| 06 | Visa | Lỗi chung | Giao dịch gặp trở ngại trong quá trình kết nối hoặc xử lý; cần kiểm tra để xác định bên phát sinh lỗi. | Anh chị kiểm tra tình trạng trừ tiền của khách và gửi ảnh lỗi, thời gian, số tiền. Chưa thu lại khi kết quả giao dịch còn chưa rõ. |
| 15 | Visa / Mastercard | Issuer không hợp lệ | Giao dịch gặp trở ngại trong quá trình kết nối hoặc xử lý; cần kiểm tra để xác định bên phát sinh lỗi. | Anh chị kiểm tra tình trạng trừ tiền của khách và gửi ảnh lỗi, thời gian, số tiền. Chưa thu lại khi kết quả giao dịch còn chưa rõ. |
| 22 | Processor riêng | Nghi lỗi xử lý (Chỉ tham khảo mapping Acquired; không suy ra mã VietPay, NAPAS hay PVcombank.) | Giao dịch gặp trở ngại trong quá trình kết nối hoặc xử lý; cần kiểm tra để xác định bên phát sinh lỗi. | Anh chị kiểm tra tình trạng trừ tiền của khách và gửi ảnh lỗi, thời gian, số tiền. Chưa thu lại khi kết quả giao dịch còn chưa rõ. |
| 28 | Visa | Tệp tạm không sẵn sàng | Giao dịch gặp trở ngại trong quá trình kết nối hoặc xử lý; cần kiểm tra để xác định bên phát sinh lỗi. | Anh chị kiểm tra tình trạng trừ tiền của khách và gửi ảnh lỗi, thời gian, số tiền. Chưa thu lại khi kết quả giao dịch còn chưa rõ. |
| 31 | Processor riêng | Switch không hỗ trợ ngân hàng (Chỉ tham khảo mapping Acquired; không suy ra mã VietPay, NAPAS hay PVcombank.) | Giao dịch gặp trở ngại trong quá trình kết nối hoặc xử lý; cần kiểm tra để xác định bên phát sinh lỗi. | Anh chị kiểm tra tình trạng trừ tiền của khách và gửi ảnh lỗi, thời gian, số tiền. Chưa thu lại khi kết quả giao dịch còn chưa rõ. |
| 68 | Mastercard — DNA | Phản hồi đến muộn (Chỉ dùng khi host xác nhận mapping DNA tương ứng. UnionPay: 97 = không tìm thấy terminal, 98 = không nhận phản hồi, 99 = lỗi PIN block.) | Giao dịch gặp trở ngại trong quá trình kết nối hoặc xử lý; cần kiểm tra để xác định bên phát sinh lỗi. | Anh chị kiểm tra tình trạng trừ tiền của khách và gửi ảnh lỗi, thời gian, số tiền. Chưa thu lại khi kết quả giao dịch còn chưa rõ. |
| 80 | Mastercard | Hệ thống không sẵn sàng (Mapping khác giữa các processor; cần host xác nhận.) | Giao dịch gặp trở ngại trong quá trình kết nối hoặc xử lý; cần kiểm tra để xác định bên phát sinh lỗi. | Anh chị kiểm tra tình trạng trừ tiền của khách và gửi ảnh lỗi, thời gian, số tiền. Chưa thu lại khi kết quả giao dịch còn chưa rõ. |
| 90 | Mastercard | Đang cutoff | Giao dịch gặp trở ngại trong quá trình kết nối hoặc xử lý; cần kiểm tra để xác định bên phát sinh lỗi. | Anh chị kiểm tra tình trạng trừ tiền của khách và gửi ảnh lỗi, thời gian, số tiền. Chưa thu lại khi kết quả giao dịch còn chưa rõ. |
| 91 | Visa / Mastercard | Issuer/switch không sẵn sàng | Hệ thống ngân hàng phát hành thẻ hoặc hệ thống trung gian chưa phản hồi được giao dịch. Mã này chưa xác định sự cố nằm ở VietPay hay ngân hàng. | Anh chị kiểm tra khách có bị trừ tiền không và gửi ảnh lỗi, thời gian, số tiền giao dịch. Nếu kết quả chưa rõ, chưa thanh toán lại để tránh thu trùng. |
| 92 | Visa / Mastercard | Không định tuyến được | Giao dịch chưa được chuyển đến đúng hệ thống ngân hàng xử lý. | Anh chị gửi ảnh lỗi và thông tin giao dịch để hỗ trợ kiểm tra kết nối xử lý; nếu chưa rõ trạng thái giao dịch, không thu lại ngay. |
| 96 | Visa / Mastercard | Lỗi hệ thống | Hệ thống xử lý giao dịch gặp lỗi. Cần kiểm tra thêm để xác định lỗi nằm ở VietPay, ngân hàng hay hệ thống trung gian. | Anh chị gửi ảnh lỗi, thời gian, số tiền và tình trạng trừ tiền của khách. Nếu kết quả chưa rõ, chưa thu lại để tránh giao dịch trùng. |
| 1Z | Mastercard | Hệ thống authorization không sẵn sàng | Giao dịch gặp trở ngại trong quá trình kết nối hoặc xử lý; cần kiểm tra để xác định bên phát sinh lỗi. | Anh chị kiểm tra tình trạng trừ tiền của khách và gửi ảnh lỗi, thời gian, số tiền. Chưa thu lại khi kết quả giao dịch còn chưa rõ. |
| N0 | Visa | Chuyển STIP | Giao dịch gặp trở ngại trong quá trình kết nối hoặc xử lý; cần kiểm tra để xác định bên phát sinh lỗi. | Anh chị kiểm tra tình trạng trừ tiền của khách và gửi ảnh lỗi, thời gian, số tiền. Chưa thu lại khi kết quả giao dịch còn chưa rõ. |
| Z3 | Visa | Không online; từ chối offline | Giao dịch gặp trở ngại trong quá trình kết nối hoặc xử lý; cần kiểm tra để xác định bên phát sinh lỗi. | Anh chị kiểm tra tình trạng trừ tiền của khách và gửi ảnh lỗi, thời gian, số tiền. Chưa thu lại khi kết quả giao dịch còn chưa rõ. |
Yêu cầu nhập lại
Merchant / hỗ trợ
| Mã | Loại thẻ / mapping | Ý nghĩa | Giải thích | Hướng xử lý |
|---|---|---|---|---|
| 19 | Visa | Yêu cầu nhập lại | Hệ thống yêu cầu thực hiện lại thao tác giao dịch. | Anh chị kiểm tra giao dịch cũ chưa thành công trước khi thực hiện lại; nếu khách bị trừ tiền, báo hỗ trợ đối chiếu trước. |
Giao dịch gốc / đối chiếu
IT + vận hành / acquirer
| Mã | Loại thẻ / mapping | Ý nghĩa | Giải thích | Hướng xử lý |
|---|---|---|---|---|
| 18 | Processor riêng | Khách tranh chấp (Chỉ tham khảo mapping Acquired; không suy ra mã VietPay, NAPAS hay PVcombank.) | Yêu cầu hiện tại cần được đối chiếu với giao dịch gốc trước khi xử lý tiếp. | Anh chị gửi thông tin giao dịch và tình trạng trừ tiền của khách; chưa thanh toán lại hoặc hoàn thêm khi kết quả chưa rõ. |
| 21 | Visa | Không thực hiện | Yêu cầu hiện tại cần được đối chiếu với giao dịch gốc trước khi xử lý tiếp. | Anh chị gửi thông tin giao dịch và tình trạng trừ tiền của khách; chưa thanh toán lại hoặc hoàn thêm khi kết quả chưa rõ. |
| 25 | Visa | Không tìm thấy bản ghi | Yêu cầu hiện tại cần được đối chiếu với giao dịch gốc trước khi xử lý tiếp. | Anh chị gửi thông tin giao dịch và tình trạng trừ tiền của khách; chưa thanh toán lại hoặc hoàn thêm khi kết quả chưa rõ. |
| 76 | Visa | Reversal không khớp gốc | Yêu cầu hiện tại cần được đối chiếu với giao dịch gốc trước khi xử lý tiếp. | Anh chị gửi thông tin giao dịch và tình trạng trừ tiền của khách; chưa thanh toán lại hoặc hoàn thêm khi kết quả chưa rõ. |
| 79 | Visa | Đã reversal | Yêu cầu hiện tại cần được đối chiếu với giao dịch gốc trước khi xử lý tiếp. | Anh chị gửi thông tin giao dịch và tình trạng trừ tiền của khách; chưa thanh toán lại hoặc hoàn thêm khi kết quả chưa rõ. |
| 80 | Visa | Không tác động tài chính | Yêu cầu hiện tại cần được đối chiếu với giao dịch gốc trước khi xử lý tiếp. | Anh chị gửi thông tin giao dịch và tình trạng trừ tiền của khách; chưa thanh toán lại hoặc hoàn thêm khi kết quả chưa rõ. |
| 84 | Mastercard | Vòng đời authorization sai | Yêu cầu hiện tại cần được đối chiếu với giao dịch gốc trước khi xử lý tiếp. | Anh chị gửi thông tin giao dịch và tình trạng trừ tiền của khách; chưa thanh toán lại hoặc hoàn thêm khi kết quả chưa rõ. |
| 95 | Processor riêng | Lỗi đối chiếu (Chỉ tham khảo mapping Acquired; không suy ra mã VietPay, NAPAS hay PVcombank.) | Yêu cầu hiện tại cần được đối chiếu với giao dịch gốc trước khi xử lý tiếp. | Anh chị gửi thông tin giao dịch và tình trạng trừ tiền của khách; chưa thanh toán lại hoặc hoàn thêm khi kết quả chưa rõ. |
Trùng request
IT + vận hành
| Mã | Loại thẻ / mapping | Ý nghĩa | Giải thích | Hướng xử lý |
|---|---|---|---|---|
| 26 | Processor riêng | Trùng cập nhật tệp (Chỉ tham khảo mapping Acquired; không suy ra mã VietPay, NAPAS hay PVcombank.) | Yêu cầu có dấu hiệu bị gửi trùng; cần kiểm tra giao dịch trước đó. | Anh chị chưa thanh toán lại và gửi thông tin giao dịch để hỗ trợ đối chiếu. |
| 94 | Visa / Mastercard | Request trùng | Hệ thống nhận diện yêu cầu giao dịch bị gửi trùng. Giao dịch trước đó có thể đã được xử lý nên cần đối chiếu kết quả. | Anh chị chưa thanh toán lại; kiểm tra lịch sử giao dịch và tình trạng trừ tiền của khách, rồi gửi thông tin cho hỗ trợ đối chiếu. |
Đang xử lý
IT / vận hành
| Mã | Loại thẻ / mapping | Ý nghĩa | Giải thích | Hướng xử lý |
|---|---|---|---|---|
| 09 | Processor riêng | Đang xử lý (Chỉ tham khảo mapping Acquired; không suy ra mã VietPay, NAPAS hay PVcombank.) | Giao dịch vẫn đang xử lý và chưa có kết quả cuối. | Anh chị chờ kết quả hoặc nhờ hỗ trợ tra cứu; chưa tạo giao dịch thay thế khi giao dịch cũ còn đang xử lý. |
Khách hủy
Merchant
| Mã | Loại thẻ / mapping | Ý nghĩa | Giải thích | Hướng xử lý |
|---|---|---|---|---|
| 17 | Processor riêng | Khách hủy (Chỉ tham khảo mapping Acquired; không suy ra mã VietPay, NAPAS hay PVcombank.) | Khách đã hủy thao tác thanh toán. | Anh chị xác nhận nhu cầu của khách và trạng thái giao dịch cũ trước khi tạo giao dịch mới. |
Xác thực / mapping
Chủ thẻ + IT / issuer
| Mã | Loại thẻ / mapping | Ý nghĩa | Giải thích | Hướng xử lý |
|---|---|---|---|---|
| 65 | Mastercard | Vượt tần suất / cần SCA (Mapping khác giữa các processor; cần host xác nhận.) | Giao dịch cần kiểm tra bước xác thực hoặc điều kiện sử dụng của thẻ. | Anh chị để khách làm theo hướng dẫn trên máy; nếu vẫn lỗi, nhờ khách liên hệ ngân hàng và gửi ảnh lỗi cho hỗ trợ. |
| 1A | Visa | Cần xác thực bổ sung | Giao dịch cần kiểm tra bước xác thực hoặc điều kiện sử dụng của thẻ. | Anh chị để khách làm theo hướng dẫn trên máy; nếu vẫn lỗi, nhờ khách liên hệ ngân hàng và gửi ảnh lỗi cho hỗ trợ. |
Bảo mật / rủi ro
Acquirer / issuer
| Mã | Loại thẻ / mapping | Ý nghĩa | Giải thích | Hướng xử lý |
|---|---|---|---|---|
| 04 | Visa / Mastercard | Yêu cầu thu thẻ | Giao dịch bị chặn hoặc cần kiểm tra bảo mật. Mã này không đủ để kết luận khách gian lận. | Anh chị dừng thử lại và liên hệ hỗ trợ/ngân hàng để được hướng dẫn. Không tự giữ thẻ khi chưa được ngân hàng hướng dẫn. |
| 07 | Visa | Thu thẻ: nghi gian lận | Giao dịch bị chặn hoặc cần kiểm tra bảo mật. Mã này không đủ để kết luận khách gian lận. | Anh chị dừng thử lại và liên hệ hỗ trợ/ngân hàng để được hướng dẫn. Không tự giữ thẻ khi chưa được ngân hàng hướng dẫn. |
| 33 | Processor riêng | Hết hạn: yêu cầu thu thẻ (Chỉ tham khảo mapping Acquired; không suy ra mã VietPay, NAPAS hay PVcombank.) | Giao dịch bị chặn hoặc cần kiểm tra bảo mật. Mã này không đủ để kết luận khách gian lận. | Anh chị dừng thử lại và liên hệ hỗ trợ/ngân hàng để được hướng dẫn. Không tự giữ thẻ khi chưa được ngân hàng hướng dẫn. |
| 34 | Processor riêng | Gian lận: yêu cầu thu thẻ (Chỉ tham khảo mapping Acquired; không suy ra mã VietPay, NAPAS hay PVcombank.) | Giao dịch bị chặn hoặc cần kiểm tra bảo mật. Mã này không đủ để kết luận khách gian lận. | Anh chị dừng thử lại và liên hệ hỗ trợ/ngân hàng để được hướng dẫn. Không tự giữ thẻ khi chưa được ngân hàng hướng dẫn. |
| 36 | Processor riêng | Hạn chế: yêu cầu thu thẻ (Chỉ tham khảo mapping Acquired; không suy ra mã VietPay, NAPAS hay PVcombank.) | Giao dịch bị chặn hoặc cần kiểm tra bảo mật. Mã này không đủ để kết luận khách gian lận. | Anh chị dừng thử lại và liên hệ hỗ trợ/ngân hàng để được hướng dẫn. Không tự giữ thẻ khi chưa được ngân hàng hướng dẫn. |
| 37 | Processor riêng | Liên hệ an ninh acquirer (Chỉ tham khảo mapping Acquired; không suy ra mã VietPay, NAPAS hay PVcombank.) | Giao dịch bị chặn hoặc cần kiểm tra bảo mật. Mã này không đủ để kết luận khách gian lận. | Anh chị dừng thử lại và liên hệ hỗ trợ/ngân hàng để được hướng dẫn. Không tự giữ thẻ khi chưa được ngân hàng hướng dẫn. |
| 41 | Visa / Mastercard | Thẻ báo mất | Ngân hàng đang ghi nhận thẻ ở trạng thái báo mất. | Anh chị dừng giao dịch bằng thẻ này và nhờ khách liên hệ ngân hàng. Không tự giữ thẻ khi chưa có hướng dẫn của ngân hàng. |
| 43 | Visa / Mastercard | Thẻ báo trộm | Ngân hàng đang ghi nhận thẻ ở trạng thái báo bị đánh cắp. | Anh chị dừng giao dịch bằng thẻ này và nhờ khách liên hệ ngân hàng. Không tự giữ thẻ khi chưa có hướng dẫn của ngân hàng. |
| 59 | Visa | Nghi gian lận | Giao dịch bị đánh dấu cần kiểm tra rủi ro. Mã này không đủ để kết luận khách gian lận. | Anh chị dừng thử lại và nhờ khách liên hệ ngân hàng phát hành thẻ để xác minh. |
| 63 | Visa / Mastercard | Vi phạm bảo mật | Giao dịch bị chặn hoặc cần kiểm tra bảo mật. Mã này không đủ để kết luận khách gian lận. | Anh chị dừng thử lại và liên hệ hỗ trợ/ngân hàng để được hướng dẫn. Không tự giữ thẻ khi chưa được ngân hàng hướng dẫn. |
| 64 | Visa | Không đạt AML | Giao dịch bị chặn hoặc cần kiểm tra bảo mật. Mã này không đủ để kết luận khách gian lận. | Anh chị dừng thử lại và liên hệ hỗ trợ/ngân hàng để được hướng dẫn. Không tự giữ thẻ khi chưa được ngân hàng hướng dẫn. |
| 67 | Processor riêng | Yêu cầu thu thẻ cứng (Chỉ tham khảo mapping Acquired; không suy ra mã VietPay, NAPAS hay PVcombank.) | Giao dịch bị chặn hoặc cần kiểm tra bảo mật. Mã này không đủ để kết luận khách gian lận. | Anh chị dừng thử lại và liên hệ hỗ trợ/ngân hàng để được hướng dẫn. Không tự giữ thẻ khi chưa được ngân hàng hướng dẫn. |
| 82 | Visa | Xác thực thẻ thất bại | Giao dịch bị chặn hoặc cần kiểm tra bảo mật. Mã này không đủ để kết luận khách gian lận. | Anh chị dừng thử lại và liên hệ hỗ trợ/ngân hàng để được hướng dẫn. Không tự giữ thẻ khi chưa được ngân hàng hướng dẫn. |
| 83 | Mastercard | Gian lận/bảo mật | Giao dịch bị chặn hoặc cần kiểm tra bảo mật. Mã này không đủ để kết luận khách gian lận. | Anh chị dừng thử lại và liên hệ hỗ trợ/ngân hàng để được hướng dẫn. Không tự giữ thẻ khi chưa được ngân hàng hướng dẫn. |
| Q1 | Visa | Xác thực thẻ thất bại | Giao dịch bị chặn hoặc cần kiểm tra bảo mật. Mã này không đủ để kết luận khách gian lận. | Anh chị dừng thử lại và liên hệ hỗ trợ/ngân hàng để được hướng dẫn. Không tự giữ thẻ khi chưa được ngân hàng hướng dẫn. |
Lệnh dừng thanh toán
Vận hành + issuer
| Mã | Loại thẻ / mapping | Ý nghĩa | Giải thích | Hướng xử lý |
|---|---|---|---|---|
| R0 | Visa | Dừng thanh toán này | Ngân hàng ghi nhận lệnh dừng thanh toán thuộc phạm vi áp dụng cho giao dịch này. | Anh chị dừng các lượt thu thuộc phạm vi lệnh và xác nhận với ngân hàng trước khi tiếp tục. |
| R1 | Visa | Dừng thanh toán tương lai | Ngân hàng ghi nhận lệnh dừng thanh toán thuộc phạm vi áp dụng cho giao dịch này. | Anh chị dừng các lượt thu thuộc phạm vi lệnh và xác nhận với ngân hàng trước khi tiếp tục. |
| R3 | Visa | Dừng mọi merchant | Ngân hàng ghi nhận lệnh dừng thanh toán thuộc phạm vi áp dụng cho giao dịch này. | Anh chị dừng các lượt thu thuộc phạm vi lệnh và xác nhận với ngân hàng trước khi tiếp tục. |
Cần xác minh
IT + host / acquirer
| Mã | Loại thẻ / mapping | Ý nghĩa | Giải thích | Hướng xử lý |
|---|---|---|---|---|
| 16 | Chưa xác minh | Chưa có mapping xác minh (Không coi là mã không tồn tại. Có thể là mã riêng của host/app hoặc thuộc mạng thẻ khác.) | Chưa xác định được ý nghĩa của mã này trên hệ thống đang sử dụng. | Anh chị gửi ảnh thông báo nguyên văn và thông tin giao dịch để hỗ trợ kiểm tra; chưa thu lại khi kết quả giao dịch chưa rõ. |
| 29 | Chưa xác minh | Chưa có mapping xác minh (Không coi là mã không tồn tại. Có thể là mã riêng của host/app hoặc thuộc mạng thẻ khác.) | Chưa xác định được ý nghĩa của mã này trên hệ thống đang sử dụng. | Anh chị gửi ảnh thông báo nguyên văn và thông tin giao dịch để hỗ trợ kiểm tra; chưa thu lại khi kết quả giao dịch chưa rõ. |
| 32 | Chưa xác minh | Chưa có mapping xác minh (Không coi là mã không tồn tại. Có thể là mã riêng của host/app hoặc thuộc mạng thẻ khác.) | Chưa xác định được ý nghĩa của mã này trên hệ thống đang sử dụng. | Anh chị gửi ảnh thông báo nguyên văn và thông tin giao dịch để hỗ trợ kiểm tra; chưa thu lại khi kết quả giao dịch chưa rõ. |
| 38 | Chưa xác minh | Chưa có mapping xác minh (Không coi là mã không tồn tại. Có thể là mã riêng của host/app hoặc thuộc mạng thẻ khác.) | Chưa xác định được ý nghĩa của mã này trên hệ thống đang sử dụng. | Anh chị gửi ảnh thông báo nguyên văn và thông tin giao dịch để hỗ trợ kiểm tra; chưa thu lại khi kết quả giao dịch chưa rõ. |
| 45 | Chưa xác minh | Chưa có mapping xác minh (Không coi là mã không tồn tại. Có thể là mã riêng của host/app hoặc thuộc mạng thẻ khác.) | Chưa xác định được ý nghĩa của mã này trên hệ thống đang sử dụng. | Anh chị gửi ảnh thông báo nguyên văn và thông tin giao dịch để hỗ trợ kiểm tra; chưa thu lại khi kết quả giao dịch chưa rõ. |
| 47 | Chưa xác minh | Chưa có mapping xác minh (Không coi là mã không tồn tại. Có thể là mã riêng của host/app hoặc thuộc mạng thẻ khác.) | Chưa xác định được ý nghĩa của mã này trên hệ thống đang sử dụng. | Anh chị gửi ảnh thông báo nguyên văn và thông tin giao dịch để hỗ trợ kiểm tra; chưa thu lại khi kết quả giao dịch chưa rõ. |
| 48 | Chưa xác minh | Chưa có mapping xác minh (Không coi là mã không tồn tại. Có thể là mã riêng của host/app hoặc thuộc mạng thẻ khác.) | Chưa xác định được ý nghĩa của mã này trên hệ thống đang sử dụng. | Anh chị gửi ảnh thông báo nguyên văn và thông tin giao dịch để hỗ trợ kiểm tra; chưa thu lại khi kết quả giao dịch chưa rõ. |
| 60 | Chưa xác minh | Chưa có mapping xác minh (Không coi là mã không tồn tại. Có thể là mã riêng của host/app hoặc thuộc mạng thẻ khác.) | Chưa xác định được ý nghĩa của mã này trên hệ thống đang sử dụng. | Anh chị gửi ảnh thông báo nguyên văn và thông tin giao dịch để hỗ trợ kiểm tra; chưa thu lại khi kết quả giao dịch chưa rõ. |
| 66 | Chưa xác minh | Chưa có mapping xác minh (Không coi là mã không tồn tại. Có thể là mã riêng của host/app hoặc thuộc mạng thẻ khác.) | Chưa xác định được ý nghĩa của mã này trên hệ thống đang sử dụng. | Anh chị gửi ảnh thông báo nguyên văn và thông tin giao dịch để hỗ trợ kiểm tra; chưa thu lại khi kết quả giao dịch chưa rõ. |
| 93 | Chưa xác minh | Chưa có mapping xác minh (Không coi là mã không tồn tại. Có thể là mã riêng của host/app hoặc thuộc mạng thẻ khác.) | Chưa xác định được ý nghĩa của mã này trên hệ thống đang sử dụng. | Anh chị gửi ảnh thông báo nguyên văn và thông tin giao dịch để hỗ trợ kiểm tra; chưa thu lại khi kết quả giao dịch chưa rõ. |
Phân biệt lỗi thẻ, lỗi POS và lỗi hệ thống
- Một thẻ lỗi nhưng thẻ khác dùng được: ưu tiên kiểm tra thẻ/issuer; đây chỉ là dấu hiệu, chưa phải kết luận.
- Nhiều thẻ khác nhau lỗi trên một POS: ưu tiên cấu hình, kết nối, MID/TID và luồng kỹ thuật của máy đó.
- Nhiều POS cùng lỗi trong một thời điểm: ưu tiên route, host, acquirer hoặc issuer; kiểm tra phạm vi ngân hàng/thẻ bị ảnh hưởng.
- Mã 05 không chứng minh thiếu tiền. Mã 91/96 không chứng minh phần cứng POS hỏng. Mã 94 không chứng minh giao dịch đầu thất bại.
- Đọc kèm transaction status, loại message, số tiền được duyệt và advice code nếu có. Không đặt số lần retry chỉ dựa vào bảng này.
Nguồn đối chiếu
Hướng xử lý là đề xuất vận hành; cần đối chiếu mapping host trước khi áp dụng. Bảng không kết nối API, không lấy dữ liệu giao dịch.